160 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Từ Loại

04-08-2026 14:41 Từ vựng - Ngữ pháp
Nội dung bài viết
  1. 160 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Từ Loại: Động Từ, Danh Từ, Tính Từ, Phó Từ
    1. 40 động từ tiếng Trung thông dụng trong đời sống
      1. Ví dụ với động từ tiếng Trung
    2. 40 danh từ tiếng Trung cơ bản cho người mới
      1. Ví dụ với danh từ tiếng Trung
    3. 40 tính từ tiếng Trung thông dụng
      1. Ví dụ với tính từ tiếng Trung
    4. 40 phó từ tiếng Trung thường gặp
      1. Ví dụ với phó từ tiếng Trung
    5. Cách ghép từ thành câu tiếng Trung cơ bản
      1. 1. Công thức câu với động từ
      2. 2. Công thức câu với tính từ
      3. 3. Công thức câu với phó từ
      4. 4. Danh từ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
    6. 30 mẫu câu dùng từ vựng tiếng Trung thông dụng
      1. Giới thiệu bản thân
      2. Học tập
      3. Ăn uống
      4. Công việc
      5. Giao tiếp hằng ngày
      6. Mua sắm và di chuyển
    7. Hội thoại ngắn dùng động từ, danh từ, tính từ và phó từ
      1. Hội thoại 1: Làm quen
      2. Hội thoại 2: Ở lớp học
      3. Hội thoại 3: Mua đồ
    8. 10 lỗi thường gặp khi học từ vựng tiếng Trung
    9. Bài tập từ vựng tiếng Trung có đáp án
      1. Bài 1: Phân loại từ
      2. Bài 2: Điền từ vào chỗ trống
      3. Bài 3: Dịch Việt - Trung
      4. Bài 4: Sửa lỗi sai
      5. Đáp án và giải thích
    10. Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung theo từ loại?
    11. Bảng chọn nhanh: 4 nhóm từ vựng cần học trước
    12. FAQ - Câu hỏi thường gặp
      1. Người mới nên học bao nhiêu từ vựng tiếng Trung mỗi ngày?
      2. Nên học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hay theo từ loại?
      3. Động từ tiếng Trung có chia thì không?
      4. Vì sao tính từ tiếng Trung hay đi với 很?
      5. Phó từ tiếng Trung đứng ở đâu?
      6. Có cần học pinyin khi học từ vựng không?
      7. Học 160 từ này có đủ giao tiếp chưa?
    13. Học tiếp để dùng từ vựng tiếng Trung tự nhiên hơn
    14. Bạn đang tìm trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại TP.HCM để có thể học nhanh, dễ hiểu và ứng dụng ngay trong đời sống cũng như công việc? 

160 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Từ Loại: Động Từ, Danh Từ, Tính Từ, Phó Từ

Hạng mục

Thông tin

Biên soạn

Đội ngũ Marketing Hoa Ngữ Ứng Dụng - iChinese

Rà soát chuyên môn

Giáo viên iChinese

Cập nhật

04/08/2026

Phù hợp với

Người mới học tiếng Trung, học viên HSK1-HSK2, người muốn mở rộng vốn từ giao tiếp hằng ngày

 

Bạn mới bắt đầu học tiếng Trung?

Đừng chỉ học từ rời rạc. iChinese có thể tư vấn lộ trình theo trình độ hiện tại của bạn.

Nhận tư vấn lộ trình học tiếng Trung


Quét QR để nhận tư vấn

 

Khi mới học tiếng Trung, nhiều bạn thường học từ vựng theo danh sách rời rạc: là ăn, là uống, là nhà, 漂亮 là đẹp… nhưng lại chưa biết từ đó đứng ở đâu trong câu. Vì vậy, dù nhớ nhiều từ, người học vẫn dễ đặt câu sai hoặc không dùng được trong giao tiếp.

Bài viết này tổng hợp 160 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo 4 nhóm thông dụng: động từ, danh từ, tính từ và phó từ. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và bài tập để bạn không chỉ nhớ từ mà còn biết cách dùng từ trong câu.

40 động từ tiếng Trung thông dụng trong đời sống

Động từ dùng để nói hành động. Với người mới, nên học động từ theo tình huống: sinh hoạt hằng ngày, học tập, giao tiếp, mua bán và di chuyển.

STT

Động từ

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

1

chī

ăn

2

uống

3

睡觉

shuìjiào

ngủ

4

起床

qǐchuáng

thức dậy

5

rửa, giặt

6

kàn

xem, nhìn

7

tīng

nghe

8

shuō

nói

9

zǒu

đi bộ, đi

10

huí

về, quay lại

11

学习

xuéxí

học tập

12

工作

gōngzuò

làm việc

13

xiě

viết

14

đọc

15

wèn

hỏi

16

回答

huídá

trả lời

17

复习

fùxí

ôn tập

18

练习

liànxí

luyện tập

19

ghi nhớ

20

dǒng

hiểu

21

认识

rènshi

quen, biết

22

介绍

jièshào

giới thiệu

23

喜欢

xǐhuān

thích

24

xiǎng

muốn, nghĩ

25

觉得

juéde

cảm thấy, cho rằng

26

帮助

bāngzhù

giúp đỡ

27

děng

đợi

28

zhǎo

tìm

29

告诉

gàosù

nói cho biết

30

gěi

cho, đưa

31

mǎi

mua

32

mài

bán

33

đi

34

lái

đến

35

zuò

ngồi, đi bằng

36

kāi

mở, lái

37

dìng

đặt trước

38

trả tiền

39

yòng

dùng

40

dài

mang theo

 

Ví dụ với động từ tiếng Trung

我学习中文。

Wǒ xuéxí Zhōngwén.

Tôi học tiếng Trung.

 

他每天工作。

Tā měitiān gōngzuò.

Anh ấy làm việc mỗi ngày.

 

你想喝什么?

Nǐ xiǎng hē shénme?

Bạn muốn uống gì?

 

我想买一本书。

Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.

Tôi muốn mua một quyển sách.

 

请听我说。

Qǐng tīng wǒ shuō.

Vui lòng nghe tôi nói.

 


10 động từ tiếng Trung phải biết

40 danh từ tiếng Trung cơ bản cho người mới

Danh từ dùng để gọi tên người, vật, địa điểm, thời gian hoặc sự việc. Trong câu, danh từ thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

STT

Danh từ

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

1

rén

người

2

朋友

péngyou

bạn bè

3

老师

lǎoshī

giáo viên

4

学生

xuésheng

học sinh, sinh viên

5

同学

tóngxué

bạn học

6

爸爸

bàba

ba

7

妈妈

māma

mẹ

8

哥哥

gēge

anh trai

9

姐姐

jiějie

chị gái

10

孩子

háizi

trẻ em, con

11

jiā

nhà

12

学校

xuéxiào

trường học

13

公司

gōngsī

công ty

14

商店

shāngdiàn

cửa hàng

15

饭店

fàndiàn

nhà hàng/quán ăn

16

医院

yīyuàn

bệnh viện

17

银行

yínháng

ngân hàng

18

机场

jīchǎng

sân bay

19

车站

chēzhàn

trạm xe

20

房间

fángjiān

phòng

21

手机

shǒujī

điện thoại

22

电脑

diànnǎo

máy tính

23

shū

sách

24

本子

běnzi

vở

25

bút

26

桌子

zhuōzi

bàn

27

椅子

yǐzi

ghế

28

衣服

yīfu

quần áo

29

qián

tiền

30

shuǐ

nước

31

时间

shíjiān

thời gian

32

今天

jīntiān

hôm nay

33

明天

míngtiān

ngày mai

34

昨天

zuótiān

hôm qua

35

现在

xiànzài

bây giờ

36

早上

zǎoshang

buổi sáng

37

晚上

wǎnshang

buổi tối

38

生日

shēngrì

sinh nhật

39

工作

gōngzuò

công việc

40

问题

wèntí

vấn đề, câu hỏi

 

Ví dụ với danh từ tiếng Trung

我在学校。

Wǒ zài xuéxiào.

Tôi ở trường.

 

这是我的手机。

Zhè shì wǒ de shǒujī.

Đây là điện thoại của tôi.

 

老师教学生。

Lǎoshī jiāo xuésheng.

Giáo viên dạy học sinh/sinh viên.

 

今天我很忙。

Jīntiān wǒ hěn máng.

Hôm nay tôi rất bận.

 

我有一个问题。

Wǒ yǒu yí ge wèntí.

Tôi có một câu hỏi/vấn đề.

 

40 tính từ tiếng Trung thông dụng

Tính từ dùng để miêu tả đặc điểm, cảm xúc hoặc trạng thái. Ở giai đoạn người mới, nhiều câu miêu tả thường dùng trước tính từ để câu tự nhiên hơn.

STT

Tính từ

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

1

to, lớn

2

xiǎo

nhỏ

3

duō

nhiều

4

shǎo

ít

5

gāo

cao

6

ǎi

thấp

7

cháng

dài

8

duǎn

ngắn

9

yuǎn

xa

10

jìn

gần

11

hǎo

tốt

12

huài

xấu, tệ

13

漂亮

piàoliang

đẹp

14

可爱

kě’ài

dễ thương

15

guì

đắt

16

便宜

piányi

rẻ

17

nán

khó

18

容易

róngyì

dễ

19

xīn

mới

20

jiù

21

高兴

gāoxìng

vui

22

开心

kāixīn

vui vẻ

23

lèi

mệt

24

máng

bận

25

饿

è

đói

26

khát

27

kùn

buồn ngủ

28

舒服

shūfu

thoải mái

29

nóng

30

lěng

lạnh

31

kuài

nhanh

32

màn

chậm

33

聪明

cōngming

thông minh

34

认真

rènzhēn

nghiêm túc

35

安静

ānjìng

yên tĩnh

36

热情

rèqíng

nhiệt tình

37

有趣

yǒuqù

thú vị

38

重要

zhòngyào

quan trọng

39

清楚

qīngchu

rõ ràng

40

干净

gānjìng

sạch sẽ

 

Ví dụ với tính từ tiếng Trung

她很漂亮。

Tā hěn piàoliang.

Cô ấy rất đẹp.

 

这个问题很难。

Zhège wèntí hěn nán.

Vấn đề này rất khó.

 

今天很热。

Jīntiān hěn rè.

Hôm nay rất nóng.

 

这个房间很干净。

Zhège fángjiān hěn gānjìng.

Căn phòng này rất sạch.

 

他很认真。

Tā hěn rènzhēn.

Anh ấy rất nghiêm túc.

 

40 phó từ tiếng Trung thường gặp

Phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ để bổ sung ý nghĩa về mức độ, thời gian, phạm vi, phủ định, khả năng hoặc thái độ của người nói.

Nhóm phó từ rất dễ dùng sai nếu học rời rạc. Để học sâu hơn, bạn có thể xem thêm bài phó từ trong tiếng Trung của iChinese.

STT

Phó từ

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

1

hěn

rất

2

tài

quá

3

非常

fēicháng

vô cùng, rất

4

zhēn

thật sự

5

zuì

nhất

6

gèng

hơn, càng

7

比较

bǐjiào

khá, tương đối

8

特别

tèbié

đặc biệt, rất

9

有点

yǒudiǎn

hơi

10

一点儿

yìdiǎnr

một chút

11

dōu

đều, tất cả

12

cũng

13

zhǐ

chỉ

14

一起

yìqǐ

cùng nhau

15

zài

lại, nữa

16

yòu

lại

17

hái

còn, vẫn

18

jiù

thì, liền

19

cái

mới

20

已经

yǐjīng

đã

21

常常

chángcháng

thường xuyên

22

经常

jīngcháng

thường xuyên

23

有时候

yǒu shíhou

có lúc

24

马上

mǎshàng

ngay lập tức

25

正在

zhèngzài

đang

26

gāng

vừa mới

27

刚才

gāngcái

vừa nãy

28

xiān

trước

29

然后

ránhòu

sau đó

30

以后

yǐhòu

sau này

31

không

32

méi

không/chưa

33

bié

đừng

34

一定

yídìng

nhất định

35

可能

kěnéng

có thể

36

应该

yīnggāi

nên

37

可以

kěyǐ

có thể

38

néng

có thể/năng lực

39

huì

biết/sẽ

40

xiǎng

muốn

 

Ví dụ với phó từ tiếng Trung

我也学习中文。

Wǒ yě xuéxí Zhōngwén.

Tôi cũng học tiếng Trung.

 

他们都很忙。

Tāmen dōu hěn máng.

Họ đều rất bận.

 

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn cơm rồi.

 

请再说一遍。

Qǐng zài shuō yí biàn.

Vui lòng nói lại một lần nữa.

 

他正在学习。

Tā zhèngzài xuéxí.

Anh ấy đang học.

 


10 phó từ tiếng Trung dễ dùng sai

Bạn đã học nhiều từ nhưng vẫn chưa đặt câu được?

Hãy học từ mới kèm mẫu câu ngắn. iChinese có thể giúp bạn luyện từ vựng theo tình huống giao tiếp, thay vì chỉ học thuộc danh sách.

Nhận tư vấn lộ trình học tiếng Trung

 


Quét QR để nhận tư vấn

 

Cách ghép từ thành câu tiếng Trung cơ bản

Sau khi có vốn từ, bước tiếp theo là ghép từ thành câu. Đây là phần giúp người học chuyển từ “biết nghĩa” sang “dùng được”.

Để học hệ thống hơn, bạn có thể tham khảo bài các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Trung và bài ngữ pháp tiếng Trung HSK1-HSK3 để luyện thêm công thức câu.

1. Công thức câu với động từ

Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ

我喝水。

Wǒ hē shuǐ.

Tôi uống nước.

 

我学习中文。

Wǒ xuéxí Zhōngwén.

Tôi học tiếng Trung.

 

2. Công thức câu với tính từ

Chủ ngữ + + Tính từ

他很忙。

Tā hěn máng.

Anh ấy rất bận.

 

这个菜很好吃。

Zhège cài hěn hǎochī.

Món này rất ngon.

 

3. Công thức câu với phó từ

Chủ ngữ + Phó từ + Động từ / Tính từ

我也去。

Wǒ yě qù.

Tôi cũng đi.

 

我已经到了。

Wǒ yǐjīng dào le.

Tôi đã đến rồi.

 

4. Danh từ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

老师教中文。

Lǎoshī jiāo Zhōngwén.

Giáo viên dạy tiếng Trung.

 

我买书。

Wǒ mǎi shū.

Tôi mua sách.

 

30 mẫu câu dùng từ vựng tiếng Trung thông dụng

Các mẫu câu dưới đây được chia theo bối cảnh để người học có thể luyện nói ngay. Nên đọc to từng câu, sau đó thay danh từ/động từ/tính từ để tự tạo câu mới.

Giới thiệu bản thân

我叫安。

Wǒ jiào Ān.

Tôi tên là An.

 

我是学生。

Wǒ shì xuésheng.

Tôi là học sinh/sinh viên.

 

我今年二十岁。

Wǒ jīnnián èrshí suì.

Năm nay tôi 20 tuổi.

 

我喜欢中文。

Wǒ xǐhuān Zhōngwén.

Tôi thích tiếng Trung.

 

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Rất vui được quen bạn.

 

Học tập

我学习中文。

Wǒ xuéxí Zhōngwén.

Tôi học tiếng Trung.

 

这个字很难。

Zhège zì hěn nán.

Chữ này rất khó.

 

老师说得很清楚。

Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.

Giáo viên nói rất rõ.

 

我想问一个问题。

Wǒ xiǎng wèn yí ge wèntí.

Tôi muốn hỏi một câu.

 

请再说一遍。

Qǐng zài shuō yí biàn.

Vui lòng nói lại một lần nữa.

 

Ăn uống

我想喝水。

Wǒ xiǎng hē shuǐ.

Tôi muốn uống nước.

 

这个菜很好吃。

Zhège cài hěn hǎochī.

Món này rất ngon.

 

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn cơm rồi.

 

你想喝什么?

Nǐ xiǎng hē shénme?

Bạn muốn uống gì?

 

这个太贵了。

Zhège tài guì le.

Cái này đắt quá.

 

Công việc

我今天工作。

Wǒ jīntiān gōngzuò.

Hôm nay tôi làm việc.

 

我很忙。

Wǒ hěn máng.

Tôi rất bận.

 

公司离我家很远。

Gōngsī lí wǒ jiā hěn yuǎn.

Công ty cách nhà tôi rất xa.

 

我马上回来。

Wǒ mǎshàng huílái.

Tôi sẽ quay lại ngay.

 

这个问题很重要。

Zhège wèntí hěn zhòngyào.

Vấn đề này rất quan trọng.

 

Giao tiếp hằng ngày

你听懂了吗?

Nǐ tīng dǒng le ma?

Bạn nghe hiểu chưa?

 

我们一起去学校。

Wǒmen yìqǐ qù xuéxiào.

Chúng ta cùng đi đến trường.

 

我找老师。

Wǒ zhǎo lǎoshī.

Tôi tìm giáo viên.

 

你可以帮助我吗?

Nǐ kěyǐ bāngzhù wǒ ma?

Bạn có thể giúp tôi không?

 

我还没复习。

Wǒ hái méi fùxí.

Tôi vẫn chưa ôn bài.

 

Mua sắm và di chuyển

我想买衣服。

Wǒ xiǎng mǎi yīfu.

Tôi muốn mua quần áo.

 

这个多少钱?

Zhège duōshǎo qián?

Cái này bao nhiêu tiền?

 

我去商店。

Wǒ qù shāngdiàn.

Tôi đi đến cửa hàng.

 

我坐车去公司。

Wǒ zuò chē qù gōngsī.

Tôi đi xe đến công ty.

 

请带手机。

Qǐng dài shǒujī.

Vui lòng mang theo điện thoại.

 

Hội thoại ngắn dùng động từ, danh từ, tính từ và phó từ

Hội thoại 1: Làm quen

A: 你好!你叫什么名字?

Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?

Xin chào! Bạn tên là gì?

 

B: 我叫安。我也学习中文。

Wǒ jiào Ān. Wǒ yě xuéxí Zhōngwén.

Tôi tên là An. Tôi cũng học tiếng Trung.

 

A: 很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Rất vui được quen bạn.

 

Hội thoại 2: Ở lớp học

A: 这个字难吗?

Zhège zì nán ma?

Chữ này khó không?

 

B: 有点难,但是很有趣。

Yǒudiǎn nán, dànshì hěn yǒuqù.

Hơi khó, nhưng rất thú vị.

 

A: 请老师再说一遍。

Qǐng lǎoshī zài shuō yí biàn.

Mong giáo viên nói lại một lần nữa.

 

Hội thoại 3: Mua đồ

A: 你想买什么?

Nǐ xiǎng mǎi shénme?

Bạn muốn mua gì?

 

B: 我想买一本书。

Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.

Tôi muốn mua một quyển sách.

 

A: 这本书不贵。

Zhè běn shū bú guì.

Quyển sách này không đắt.

 

10 lỗi thường gặp khi học từ vựng tiếng Trung

1.     Chỉ học nghĩa tiếng Việt, không học pinyin nên dễ đọc sai.

2.     Không biết từ đó thuộc từ loại nào nên đặt sai vị trí trong câu.

3.     Dùng phó từ sai vị trí, ví dụ viết 也我去 thay vì 我也去.

4.     Dùng tính từ theo trật tự tiếng Việt và quên trong câu miêu tả cơ bản.

5.     Học từ rời rạc nhưng không đặt câu, dẫn đến nhớ nhanh quên.

6.     Nhầm khi nói “lại”.

7.     Nhầm khi phủ định.

8.     Dịch từng chữ từ tiếng Việt sang tiếng Trung.

9.     Không ôn từ theo chủ đề hoặc theo tình huống giao tiếp.

10.  Học nhiều từ nhưng không luyện nói thành câu.

Với các lỗi về , hoặc , , 正在, bạn có thể đọc thêm bài phân biệt trong tiếng Trung và bài phân biệt , 正在 trong tiếng Trung để tránh dùng nhầm phó từ trong câu.

Bài tập từ vựng tiếng Trung có đáp án

Phần bài tập giúp người học tự kiểm tra khả năng phân loại từ, đặt câu và sửa lỗi sai. Khi đăng website, nên giữ đáp án có giải thích để tăng giá trị học tập và thời gian đọc.

Bài 1: Phân loại từ

Hãy chia các từ sau vào 4 nhóm: động từ, danh từ, tính từ, phó từ.

, 学校, 漂亮, , , 老师, , , , 手机, , , 工作, 问题, 重要, 已经, 学习, 公司, 干净, 正在

Bài 2: Điền từ vào chỗ trống

11.  ___中文。

12.  ___漂亮。

13.  ___喝水。

14.  这是我的___

15.  他们___去学校。

16.  老师说得很___

17.  ___没复习。

18.  你想___什么?

Bài 3: Dịch Việt - Trung

19.  Tôi học tiếng Trung.

20.  Hôm nay tôi rất bận.

21.  Bạn muốn uống gì?

22.  Đây là điện thoại của tôi.

23.  Tôi cũng đi học.

24.  Họ đều là học sinh/sinh viên.

25.  Tôi đã ăn cơm rồi.

26.  Căn phòng này rất sạch.

Bài 4: Sửa lỗi sai

27.  我漂亮很。

28.  也我去学校。

29.  我喝。

30.  他中文学习。

31.  今天热很。

32.  他们很都忙。

33.  我已经去学校。

34.  这个问题重要很。

Đáp án và giải thích

Bài 1

Động từ: , , , 工作, 学习. Danh từ: 学校, 老师, 手机, 问题, 公司. Tính từ: 漂亮, , , 重要, 干净. Phó từ: , , , 已经, 正在.

Bài 2

1. 学习/; 2. ; 3. ; 4. 手机; 5. ; 6. 清楚; 7. ; 8. // tùy ngữ cảnh.

Bài 3

1. 我学习中文。 2. 今天我很忙。 3. 你想喝什么? 4. 这是我的手机。 5. 我也去学习/我也去上课。 6. 他们都是学生。 7. 我已经吃饭了。 8. 这个房间很干净。

Bài 4

  1. 我很漂亮/她很漂亮。 2. 我也去学校。 3. 我喝水。 4. 他学习中文。 5. 今天很热。 6. 他们都很忙。 7. 我已经去学校了/我已经到学校了。 8. 这个问题很重要。

160 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo 4 nhóm từ loại

Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung theo từ loại?

Từ vựng không chỉ có nghĩa, mà còn có vai trò trong câu. Khi biết một từ là động từ, danh từ, tính từ hay phó từ, bạn sẽ dễ xác định vị trí của từ đó và ghép câu tự nhiên hơn.

·        Động từ giúp nói hành động: ăn, uống, học, đi, mua.

·        Danh từ giúp gọi tên người, vật, địa điểm, thời gian.

·        Tính từ giúp miêu tả trạng thái, cảm xúc, đặc điểm.

·        Phó từ giúp bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ: rất, đều, cũng, đã, lại, còn.

Muốn hiểu sâu hơn về vị trí của từng nhóm từ trong câu, người học có thể xem thêm bài 14 từ loại trong tiếng Trung để nắm nền trước khi mở rộng vốn từ.

Bảng chọn nhanh: 4 nhóm từ vựng cần học trước

Từ loại

Tên tiếng Trung

Chức năng

Vị trí thường gặp

Động từ

动词

Chỉ hành động

Sau chủ ngữ

Danh từ

名词

Chỉ người, vật, nơi chốn

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

Tính từ

形容词

Miêu tả đặc điểm/trạng thái

Sau hoặc trước danh từ +

Phó từ

副词

Bổ nghĩa cho động từ/tính từ

Trước động từ hoặc tính từ

 

 


Vị trí động từ, danh từ, tính từ và phó từ trong câu tiếng Trung

FAQ - Câu hỏi thường gặp

Người mới nên học bao nhiêu từ vựng tiếng Trung mỗi ngày?

Nên học ít nhưng dùng được. Với người mới, 5-10 từ/ngày kèm ví dụ sẽ hiệu quả hơn học 50 từ nhưng không đặt câu.

Nên học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hay theo từ loại?

Nên kết hợp cả hai. Học theo từ loại giúp bạn hiểu vị trí trong câu; học theo chủ đề giúp bạn dùng từ trong tình huống cụ thể như gia đình, trường học, công việc, ăn uống, mua sắm.

Động từ tiếng Trung có chia thì không?

Không chia thì như tiếng Anh. Thời gian, trạng thái hoặc mức độ hoàn thành thường được thể hiện bằng trạng từ, ngữ cảnh hoặc trợ từ như , , 正在.

Vì sao tính từ tiếng Trung hay đi với ?

Trong nhiều câu miêu tả cơ bản, giúp câu tự nhiên hơn. Ví dụ 他很忙 thường tự nhiên hơn 他忙 khi người mới đặt câu đơn giản.

Phó từ tiếng Trung đứng ở đâu?

Phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ, ví dụ 我也去, 她很漂亮, 他正在学习.

Có cần học pinyin khi học từ vựng không?

Có. Người mới nên học chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt cùng lúc để đọc đúng âm và nhận diện được từ trong bài học.

Học 160 từ này có đủ giao tiếp chưa?

160 từ này là nền tảng ban đầu. Để giao tiếp tốt hơn, bạn cần học thêm mẫu câu, luyện nghe-nói và mở rộng từ vựng theo chủ đề thực tế.

Học tiếp để dùng từ vựng tiếng Trung tự nhiên hơn

Học từ vựng tiếng Trung không chỉ là ghi nhớ mặt chữ. Muốn dùng được trong giao tiếp, bạn cần biết từ đó thuộc loại nào, đứng ở đâu trong câu và kết hợp với mẫu câu nào cho tự nhiên.

Sau bài này, bạn có thể học tiếp bảng chữ cái tiếng Trung Pinyin, 1000+ từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề1000+ mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản để mở rộng vốn từ theo tình huống thật.

 

Muốn học từ vựng chắc hơn và nói được thành câu?

Nếu bạn mới bắt đầu học tiếng Trung và chưa biết nên học Pinyin, từ vựng, ngữ pháp hay giao tiếp theo thứ tự nào, iChinese có thể giúp bạn xây lộ trình học phù hợp với trình độ hiện tại.

Nhận tư vấn lộ trình học tiếng Trung


Quét QR để nhận tư vấn

 

Hotline tư vấn: 0878.827.094 | Email: tuvan@ichinese.vn

Bạn đang tìm trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại TP.HCM để có thể học nhanh, dễ hiểu và ứng dụng ngay trong đời sống cũng như công việc? 

Hoa Ngữ Ứng Dụng iCHINESE là trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp ứng dụng, luyện thi HSK – HSKK và tiếng Trung cho người mới bắt đầu, giúp học viên xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc và tự tin giao tiếp chỉ sau một thời gian học. Được thành lập từ ngày 18/06/2013, iCHINESE đã có hơn 10 hoạt động trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại TP.HCM, đồng hành cùng hàng nghìn học viên từ người mới bắt đầu, người đi làm cho đến những học viên cần chứng chỉ HSK phục vụ học tập và công việc.

Trung tâm hiện cung cấp nhiều lộ trình học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao như tiền HSK1, HSK1, HSK2, HSK3, HSK3 kết hợp HSKK sơ cấp, HSK4 kết hợp HSKK trung cấp, tiền HSK5, cùng các lớp tiếng Trung giao tiếp ứng dụng, tiếng Trung cho doanh nghiệp và tiếng Trung cho trẻ em (YCT), phù hợp với nhiều mục tiêu học tập khác nhau. 

Hiện nay, Hoa Ngữ Ứng Dụng iCHINESE có hai chi nhánh tại quận Bình Thạnh, TP.HCM ở khu vực Trần Bình Trọng và Ung Văn Khiêm, đồng thời tổ chức các lớp tiếng Trung online và offline linh hoạt, giúp học viên dễ dàng lựa chọn hình thức học phù hợp với lịch trình cá nhân. 

Nếu bạn đang muốn bắt đầu học tiếng Trung hoặc tìm một lộ trình luyện thi HSK rõ ràng, bạn có thể đăng ký test đầu vào tiếng Trung miễn phí để được trung tâm tư vấn khóa học phù hợp với mục tiêu của mình. Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Zalo Hoa Ngữ Ứng Dụng - iChinese, theo dõi fanpage Hoa Ngữ Ứng Dụng iCHINESE hoặc TikTok Thầy Trưởng HSK - Cô Nhã nè - Hoa Văn iChinese để cập nhật thêm nhiều kiến thức và phương pháp học tiếng Trung hiệu quả.

Bài viết liên quan

Cuộc Thi Thi Thử HSK 1, 2, 3 Online | iChinese
August 5, 2026

Cuộc Thi Thi Thử HSK 1, 2, 3 Online | iChinese

Tham gia cuộc thi thi thử HSK 1, 2 và 3 online tại iChinese, ....

Workshop Kết Bạn Bằng Tiếng Trung | iChinese Club
August 5, 2026

Workshop Kết Bạn Bằng Tiếng Trung | iChinese Club

Tham gia Workshop Kết bạn bằng tiếng Trung tại iChinese ....

Câu Chữ 把 Trong Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng Và Bài Tập
August 4, 2026

Câu Chữ 把 Trong Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng Và Bài Tập

Học câu chữ 把 trong tiếng Trung qua công thức, cách ....

Recap Workshop “Mình Cùng Du Lịch Trung Quốc Nhé!” | iChinese Club
August 5, 2026

Recap Workshop “Mình Cùng Du Lịch Trung Quốc Nhé!” | iChinese Club

Cùng nhìn lại Workshop “Mình cùng du lịch Trung Quốc ....

Đăng ký test đầu vào miễn phí và nhận tư vấn

🎧
GỌI ĐIỆN LIÊN HỆ
Liên hệ Ichinese qua số hotline: 0878.827.094
💬
NHẮN TIN QUA FACEBOOK
Click để liên hệ Ichinese qua messenger
📍
ĐẾN TRỰC TIẾP TRUNG TÂM ICHINESE
Chi tiết các chi nhánh của Hoa văn Ichinese

✳️ GỬI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ

Đăng ký test đầu vào miễn phí và nhận tư vấn

🎧
GỌI ĐIỆN LIÊN HỆ
Liên hệ Ichinese qua số hotline: 0878.827.094
💬
NHẮN TIN QUA FACEBOOK
Click để liên hệ Ichinese qua messenger
📍
ĐẾN TRỰC TIẾP TRUNG TÂM ICHINESE
Chi tiết các chi nhánh của Hoa văn Ichinese

✳️ GỬI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ

0878.827.094