Từ vựng tiếng Trung ngành Logistics & Xuất Nhập Khẩu: 200+ thuật ngữ, mẫu câu, chứng từ

Từ vựng tiếng Trung ngành logistics là hệ thống thuật ngữ dùng trong vận tải – kho bãi – giao nhận – chứng từ – hải quan – thanh toán khi làm việc với đối tác Trung Quốc hoặc chuỗi cung ứng có dùng tiếng Trung. Chỉ cần nhầm 1–2 từ trên chứng từ (ví dụ 货单) là có thể phát sinh sai quy trình, trễ lịch tàu và tăng chi phí lưu bãi. Vì vậy, danh sách dưới đây được biên soạn theo hướng “người đi làm dùng được ngay”: có pinyin, có nghĩa, có ghi chú tình huống.


BẢNG TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Pinyin

Logistics

物流

wùliú

Chuỗi cung ứng

供应链

gōngyìng liàn

Xuất nhập khẩu

进出口

jìnchūkǒu

Xuất khẩu

出口

chūkǒu

Nhập khẩu

进口

jìnkǒu

Vận chuyển

运输

yùnshū

Vận tải biển

海运

hǎiyùn

Vận tải hàng không

空运

kōngyùn

Vận tải đường bộ

公路运输

gōnglù yùnshū

Vận tải đường sắt

铁路运输

tiělù yùnshū

Vận tải đa phương thức

多式联运

duōshì liányùn

Giao nhận quốc tế

国际货运

guójì huòyùn

Forwarder/đại lý vận tải

货运代理 / 货代

huòyùn dàilǐ / huòdài

Hàng hóa

货物

huòwù

Lô hàng

一票货 / 一批货

yí piào huò / yì pī huò

Gom hàng (LCL)

拼箱

pīnxiāng

Nguyên container (FCL)

整箱

zhěngxiāng

Container

集装箱 / 货柜

jízhuāngxiāng / huòguì

Số container

集装箱号

jízhuāngxiāng hào

Xe container

货柜车

huòguì chē

Xe tải

卡车 / 货车

kǎchē / huòchē

Rơ-moóc

拖车

tuōchē

Tàu chở hàng

货轮

huòlún

Máy bay chở hàng

货机

huòjī

Cảng đi (POL)

起运港

qǐyùn gǎng

Cảng đến (POD)

目的港

mùdìgǎng

Bến cảng

码头

mǎtóu

Lịch tàu

船期

chuánqī

Đặt chỗ (booking)

订舱

dìngcāng

Số booking

订舱号

dìngcāng hào

Xác nhận booking

订舱确认

dìngcāng quèrèn

ETD

预计离港时间

yùjì lígǎng shíjiān

ETA

预计到达时间

yùjì dàodá shíjiān

Closing time

截关时间

jiéguān shíjiān

Chuyển tải

中转

zhōngzhuǎn

Niêm phong chì

封条

fēngtiáo

Số seal

封条号

fēngtiáo hào

VGM

核实总重量(VGM)

héshí zǒng zhòngliàng

Tổng trọng lượng

总重

zǒngzhòng

Trọng lượng tịnh

净重

jìngzhòng

Thể tích (CBM)

体积

tǐjī

Ký mã hiệu

唛头

màtóu

Đóng gói

包装

bāozhuāng

Đóng cont

装箱

zhuāngxiāng

Rút cont

拆箱

chāixiāng

Pallet

托盘

tuōpán

Kho

仓库

cāngkù

Kho bãi/lưu kho

仓储

cāngchǔ

Nhập kho

入库

rùkù

Xuất kho

出库

chūkù

Phiếu nhập kho

入库单

rùkù dān

Phiếu xuất kho

出库单

chūkù dān

Kiểm kê

盘点

pándiǎn

Tồn kho

库存

kùcún

Tồn kho an toàn

安全库存

ānquán kùcún

Nhặt hàng

拣货

jiǎnhuò

Phân loại

分拣

fēnjiǎn

Bốc xếp

搬运

bānyùn

Dỡ hàng

卸货

xièhuò

Hàng nguy hiểm (DG)

危险品

wēixiǎnpǐn

Hàng dễ vỡ

易碎品

yìsuìpǐn

Hàng quá khổ (OOG)

超限货物

chāoxiàn huòwù

MSDS

材料安全数据表

cáiliào ānquán shùjù biǎo

Khai báo hải quan

报关 / 海关报关

bàoguān / hǎiguān bàoguān

Thông quan

清关

qīngguān

Tờ khai hải quan

海关申报单

hǎiguān shēnbào dān

Mã HS

HS编码

HS biānmǎ

Kiểm tra hải quan

海关查验

hǎiguān cháyàn

Giải phóng hàng

放行

fàngxíng

Kho bảo thuế

保税仓库

bǎoshuì cāngkù

Kho ngoại quan

保税区仓库

bǎoshuìqū cāngkù

Thuế quan

关税

guānshuì

Nộp thuế

缴税

jiǎoshuì

Hoàn thuế

退税

tuìshuì

Bảng kê khai (manifest)

舱单

cāngdān

Vận đơn (chung)

运单 / 提单

yùndān / tídān

Vận đơn đường biển (B/L)

海运提单

hǎiyùn tídān

Vận đơn hàng không (AWB)

空运单

kōngyùn dān

Số vận đơn

提单号

tídān hào

D/O (lệnh giao hàng)

提货单

tíhuò dān

Telex release

电放提单

diànfàng tídān

Arrival notice

到港通知

dàogǎng tōngzhī

Hóa đơn thương mại

商业发票

shāngyè fāpiào

Hóa đơn chiếu lệ

形式发票

xíngshì fāpiào

Bảng báo giá

报价单

bàojià dān

Packing list

装箱单 / 包装清单

zhuāngxiāng dān

C/O

原产地证书

yuánchǎndì zhèngshū

Đơn bảo hiểm

保险单

bǎoxiǎn dān

Điều khoản Incoterms

国际贸易术语

guójì màoyì shùyǔ

Cước vận chuyển

运费

yùnfèi

Phụ phí

附加费

fùjiā fèi

Phí THC

码头操作费(THC)

mǎtóu cāozuò fèi

Phí chứng từ

单证费

dānzhèng fèi

Phí sửa B/L

改单费

gǎidān fèi

Phí lưu bãi (demurrage)

滞期费

zhìqī fèi

Phí lưu cont (detention)

滞箱费

zhìxiāng fèi

Cước trả trước

预付运费

yùfù yùnfèi

Cước trả sau

到付运费

dàofù yùnfèi

Bảo hiểm hàng hóa

货物保险

huòwù bǎoxiǎn

Theo dõi vận đơn

运单跟踪

yùndān gēnzōng

Mã theo dõi

追踪号

zhuīzōng hào

Biên bản giao nhận

交接单

jiāojiē dān

Đối soát

对账

duìzhàng

Hóa đơn VAT

增值税发票

zēngzhíshuì fāpiào

Khiếu nại

投诉

tóusù

Xử lý khiếu nại

投诉处理

tóusù chǔlǐ

Bồi thường

赔偿

péicháng

Đòi bồi thường

索赔

suǒpéi

Bất khả kháng

不可抗力

bùkěkànglì

 


25+ MẪU CÂU (中文 | Pinyin | Nghĩa | Tình huống)

Câu tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

Tình huống

这批货物已经清关了吗?

Zhè pī huòwù yǐjīng qīngguān le ma?

Lô hàng này đã thông quan chưa?

Follow

请提供装箱单和发票。

Qǐng tígōng zhuāngxiāngdān hé fāpiào.

Vui lòng cung cấp packing list và invoice.

Xin chứng từ

请告知提单号。

Qǐng gàozhī tídān hào.

Cho mình xin số vận đơn.

Track

船期是几号?

Chuánqī shì jǐ hào?

Lịch tàu ngày mấy?

Schedule

我们需要安排一辆卡车去提货。

Wǒmen xūyào ānpái yī liàng kǎchē qù tíhuò.

Sắp xếp xe tải đi lấy hàng.

Pick-up

这个订单走海运还是空运?

Zhège dìngdān zǒu hǎiyùn háishì kōngyùn?

Đơn này đi sea hay air?

Chọn phương thức

预计到港时间是什么时候?

Yùjì dào gǎng shíjiān shì shénme shíhou?

ETA đến cảng khi nào?

ETA

请核对一下货物数量。

Qǐng héduì yīxià huòwù shùliàng.

Đối chiếu số lượng giúp mình.

Kiểm hàng

需要报关吗?

Xūyào bàoguān ma?

Có cần khai báo hải quan không?

Thủ tục

运费由谁承担?

Yùnfèi yóu shuí chéngdān?

Cước vận chuyển ai chịu?

Trách nhiệm

我方可以提供运输保险。

Wǒfāng kěyǐ tígōng yùnshū bǎoxiǎn.

Bên mình có thể cung cấp bảo hiểm.

Insurance

请把文件发到邮箱/微信。

Qǐng bǎ wénjiàn fā dào yóuxiāng/Wēixìn.

Gửi file qua email/WeChat giúp mình.

Nhận file

海关要求补充资料。

Hǎiguān yāoqiú bǔchōng zīliào.

Hải quan yêu cầu bổ sung hồ sơ.

Vướng kiểm tra

我们正在跟进放行结果。

Wǒmen zhèngzài gēnjìn fàngxíng jiéguǒ.

Bên mình đang theo dõi kết quả thông quan.

Follow clearance

请确认交货地点和时间。

Qǐng quèrèn jiāohuò dìdiǎn hé shíjiān.

Xác nhận địa điểm & thời gian giao.

Chốt delivery

这批货物的毛重/净重是多少?

Zhè pī huòwù de máozhòng/jìngzhòng shì duōshǎo?

Gross/Net weight bao nhiêu?

Thông số

请提供HS编码。

Qǐng tígōng HS biānmǎ.

Cho xin mã HS.

Customs

我们需要申请原产地证书。

Wǒmen xūyào shēnqǐng yuánchǎndì zhèngshū.

Cần làm C/O.

Chứng từ

发生延误的话会产生滞箱费。

Fāshēng yánwù dehuà huì chǎnshēng zhìxiāngfèi.

Trễ sẽ phát sinh phí lưu cont.

Cảnh báo phí

请更新最新的物流跟踪信息。

Qǐng gēngxīn zuìxīn de wùliú gēnzōng xìnxī.

Cập nhật tracking mới nhất.

Tracking

 

Bạn muốn học tiếng Trung nhanh – vui – ứng dụng được ngay?

Hoa Ngữ Ứng Dụng iCHINESE chính là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn! THAM KHẢO NGAY KHÓA HỌC TẠI Khoá học Hoa Ngữ Ứng Dụng iChinese
Thành lập từ 18/06/2013, iCHINESE chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp, thương mại, và luyện thi chứng chỉ HSK quốc tế cho mọi trình độ – từ sơ cấp đến chuyên ngành.

Tại đây, học viên được cung cấp giải pháp học tiếng Trung tối ưu với phương châm: HỌC NHANH – HỌC VUI – NHỚ BÀI TRÊN LỚP – SỬ DỤNG ĐƯỢC NGAY


📞 Bạn cần tư vấn khóa học phù hợp?
Gọi ngay: 0878 827 094
Fanpage: Hoa Ngữ Ứng Dụng iCHINESE

Tiktok: Thầy Trưởng HSK - Cô Nhã nè - Hoa Văn iChinese

👉 Đầu tư học tiếng Trung đúng cách hôm nay – vững vàng giao tiếp chuyên ngành ngày mai!

Bài viết liên quan

50+ Mẫu câu tiếng Trung ngành điện tử .Giao tiếp công xưởng thực tế, dễ nhớ, dùng được ngay

Tiếng Trung Online

50+ Mẫu câu tiếng Trung công xưởng ngành may mặc thông dụng Giao tiếp dễ nhớ, sát thực tế

Bài viết liên quan

Tiếng Trung chủ đề Tết: Từ vựng và mẫu câu giao tiếp
February 27, 2026

Tiếng Trung chủ đề Tết: Từ vựng và mẫu câu giao tiếp

Tết trong tiếng Trung với hệ thống từ vựng và mẫu ....

Tuyển dụng lao động biết tiếng Trung tăng mạnh: số liệu và lộ trình hướng nghiệp thực tế
February 27, 2026

Tuyển dụng lao động biết tiếng Trung tăng mạnh: số liệu và lộ trình hướng nghiệp thực tế

Lao động biết tiếng Trung đang được săn đón mạnh ....

Bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung: Giải thích chi tiết, cấu trúc, pinyin và ví dụ
February 27, 2026

Bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung: Giải thích chi tiết, cấu trúc, pinyin và ví dụ

Bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung: giải thích chi tiết ....

TẤT CẢ 14 TỪ LOẠI TRONG TIẾNG TRUNG: CÁCH NHẬN BIẾT VỊ TRÍ VÍ DỤ DỄ NHỚ
February 27, 2026

TẤT CẢ 14 TỪ LOẠI TRONG TIẾNG TRUNG: CÁCH NHẬN BIẾT VỊ TRÍ VÍ DỤ DỄ NHỚ

Trong tiếng Trung, từ gần như không “chia” theo thì hay ....

Đăng ký test đầu vào miễn phí và nhận tư vấn

🎧
GỌI ĐIỆN LIÊN HỆ
Liên hệ Ichinese qua số hotline: 0878.827.094
💬
NHẮN TIN QUA FACEBOOK
Click để liên hệ Ichinese qua messenger
📍
ĐẾN TRỰC TIẾP TRUNG TÂM ICHINESE
Chi tiết các chi nhánh của Hoa văn Ichinese

✳️ GỬI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ

Đăng ký test đầu vào miễn phí và nhận tư vấn

🎧
GỌI ĐIỆN LIÊN HỆ
Liên hệ Ichinese qua số hotline: 0878.827.094
💬
NHẮN TIN QUA FACEBOOK
Click để liên hệ Ichinese qua messenger
📍
ĐẾN TRỰC TIẾP TRUNG TÂM ICHINESE
Chi tiết các chi nhánh của Hoa văn Ichinese

✳️ GỬI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ

0878.827.094
Giỏ hàng
Chat ngay