CHỦ ĐỀ VỀ DỊCH BỆNH COVID

 10:55 22/02/2021        Lượt xem: 2136


Chi tiết

CÁC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA

  1. 冠状病毒 / guānzhuàng bìngdú / vi-rút corona
  2. 愿医生 / zhì yuàn yīshēng / bác sĩ tình nguyện
  3. 疫病 / yìbìng / dịch bệnh
  4. 感染/  gǎnrǎn /  bị truyền nhiễm
  5. 传染 / chuánrǎn /  truyền nhiễm
  6. 传染病 / chuánrǎn bìng /  bệnh truyền nhiễm
  7. 潜伏期 / qián fú qí / thời kỳ ủ bệnh
  8. 药物 / yàowù /  thuốc
  9. 疫情 / yì qíng / tình hình bệnh dịch
  10. 严重 / yánzhòng / nghiêm trọng
  11. 疫情爆发  / yì qíng bàofā / bệnh dịch bùng phát
  12. 封锁  / fēngsuǒ /  phong tỏa
  13. 隔离治疗 / gélí zhìliáo /  điều trị cách li

Các triệu chứng bệnh

  1. 症状 / zhèng zhuàng / triệu chứng
  2. 乏力 / fá lì / mệt mỏi
  3. 呼吸困难 / hū xī kùn nán / khó thở
  4. 发烧 / fā shāo / bị sốt
  5. 普通感冒 / pǔ tōng gǎn mào / cảm cúm bình thường
  6. 干咳 / gān ké / ho khan
  7. 咳嗽 / ké sou / ho
  8. 普通感冒 / pǔ tōng gǎn mào / cảm cúm bình thường

Cách phòng chống bệnh

  1. 消毒  / xiāo dú /  khử trùng
  2. 戴口罩  / dài kǒuzhào /  đeo khẩu trang
  3. 保温身体  / bǎowēn shēntǐ /  giữ ấm cơ thể
  4. 免疫  / miǎnyì /  miễn dịch
  5. 抵抗力  / dǐ kàng lì / sức đề kháng
  6. 疫苗 / yìmiáo / văc-xin phòng bệnh
  7. 多喝 / duō hē shuǐ / uống nhiều nước
  8. 避免熬 / bìmiǎn áoyè / hạn chế thức khuya
  9. 提高个体免疫能 / tígāo gē tǐ miǎnyì nénglì/  nâng cao sức đề kháng
  10. 保温身体 / bǎowēn shēntǐ / giữ ấm cơ thể
  11. 勤洗手 / qín xǐshǒu / rửa tay thường xuyên
  12. 保持室内空气的流通 / bǎochí shì nèi kōngqì de liútōng/  Duy trì không khí lưu thông trong phòng
  13. 洗手 /xǐshǒu / rửa tay
  14. 洗手液 /xǐshǒu yè/ sữa rửa tay/nước rửa tay
  15. 避免人群聚集 / bìmiǎn rén qún jù jí/  tránh đông người tụ tập
------------------------------------------------------------------
🏫: 19/2 Trần Bình Trọng P5 Quận Bình Thạnh TPHCM
👝: Lophochoangu@gmail.com
📞: 0945.821.801 (Thầy Trưởng) (zalo)
🔍: 
http://trungtamhoavan.com
Tiktok: ICHINESEE
youtube: ICHINESE

 

 

 


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây