CHỦ ĐỀ TIẾNG LÓNG DÂN MẠNG TRUNG QUỐC HAY SỬ DỤNG

 10:54 22/02/2021        Lượt xem: 598


Chi tiết

CÁC TỪ VỰNG TIẾNG LÓNG DÂN MẠNG TRUNG QUỐC HAY SỬ DỤNG

1. 它妈的 / tā ma decon mẹ nó

2. 恐龙 / kǒng lóng/  khủng long( chỉ con gái xấu)
3. 你太过分了/ nǐ tài guòfèn le / Anh thật quá đáng

4. 阿乡 / a xiāng / đồ nhà quê

5. 富二代 / fù èr dài / phú nhị đại

6. 无话可说 / wúhuà kěshuō /  cạn lời

7. 真精细 / zhēn jīngxì /  thật vi diệu

8. 抠门 /  kōumén /  keo kiệt, bủn xỉn

9. 花痴 /  huā chī / mê trai

10.吹牛 / chuīniú /chém gió

11.胡说霸道 /  húshuō bādào /  nói xàm

12.不要脸 /  bú yào liǎn /  không biết xấu hổ

13.不是琐细的人 / bú shì suǒxì de rén /  không phải dạng vừa

14.你头有问题啊 / nǐ tóu yǒu wēntí a /  đầu mày có vấn đề à?

15.你以为你是谁呀? /  nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya? /  mày tưởng mày là ai?

16.别打扰我了 /  bié dǎrǎo wǒ le /  đừng làm phiền tao nữa

17.关你什么事? /  guān nǐ shénme shì ? / liên quan gì đến mày?

18.好吃懒做 /  hào chī lăn zuò / Đồ tham ăn lười làm

19.你自找的 / nǐ zì zhǎo de / Tự mày chuốc lấy

20.真丢人 / zhēn diūrén / thật mất mặt
-------------------------------------------------------------
🏫: 19/2 Trần Bình Trọng P5 Quận Bình Thạnh TPHCM 
👝: Lophochoangu@gmail.com
📞: 0945.821.801 (Thầy Trưởng) (zalo)
🔍: 
http://trungtamhoavan.com
Tiktok: ICHINESEE
youtube: ICHINESE


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây