CHỦ ĐỀ CẢM XÚC

 23:02 21/02/2021        Lượt xem: 597


Chi tiết
CHỦ ĐỀ CẢM XÚC TRONG TIẾNG TRUNG



1.       喜爱 /xǐ'ài/ : thích
2.       愤怒 /fènnù/ : giận dữ, tức giận

3.       无聊 /wúliáo/ : buồn tẻ

4.       信任 /xìnrèn/ : sự tin cẩn, tín nhiệm

5.       创造力 /chuàngzào lì/ : tính sáng tạo

6.       危机 /wéijī/ : cuộc khủng hoảng

7.       好奇心 /hàoqí xīn/ : tính hiếu kỳ

8.       失败 /shībài/ : sự thất bại

9.       抑郁 /yìyù/ : hậm hực, uất ức

10.   绝望 /juéwàng/ : nỗi tuyệt vọng

11.   失望  /shīwàng/ : sự thất vọng

12.   不信任 /bù xìnrèn/ : sự nghi kỵ

13.   疑问  /yíwèn/: sự hoài nghi

14.   梦想 /mèngxiǎng/ : mơ tưởng, ảo tưởng

15.   疲劳 /píláo/ : sự mệt mỏi

16.   恐惧 /kǒngjù/ : nỗi sợ

17.   争吵 /zhēngchǎo/ : cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)

18.   友谊 /yǒuyì/ : tình bạn

19.   乐趣 /lèqù/ : niềm vui thú

20.   悲伤 /bēishāng/ : nỗi đau buồn

21.   鬼脸 /guǐliǎn/ : vẻ nhăn nhó

22.   幸福 /xìngfú/ : niềm hạnh phúc

23.   希望 /xīwàng/ : niềm hy vọng

24.   饥饿  /jī'è/: cơn đói

25.   兴趣  /xìngqù/ : mối quan tâm

26.   喜悦 /xǐyuè/ : niềm vui

27.   /wěn/ : nụ hôn

28.   寂寞 /jìmò/ : sự cô đơn

29.   /ài/ : tình yêu

30.   忧郁 /yōuyù/ : nỗi u sầu

31.   心情 /xīnqíng/ : tâm trạng

32.   乐观 /lèguān/ : sự lạc quan

33.   恐慌 /kǒnghuāng/ : sự hoảng loạn

34.   困惑 /kùnhuò/ : sự lúng túng

35.   拒绝 /jùjué/ : sự chối từ

36.   关系 /guānxì/ : mối quan hệ

37.   请求 /qǐngqiú/ : yêu cầu

38.   大叫 /dà jiào/ : tiếng la hét

39.   安全 /ānquán/ : an toàn
40.   惊恐 /jīng kǒng/ : cú sốc

41.   微笑 /wéixiào/ : nụ cười

42.   温柔 /wēnróu/ : sự dịu dàng

43.   思维 /sīwéi/ : tư duy

44.   思考 /sīkǎo/ : suy ngẫm
---------------------------------------------

🏫: 19/2 Trần Bình Trọng P5 Quận Bình Thạnh TPHCM
👝: Lophochoangu@gmail.com
📞: 0945.821.801 (Thầy Trưởng) (zalo)
🔍: 
http://trungtamhoavan.com
Tiktok: ICHINESE
youtube: ICHINESE

 


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây